Hướng dẫn trường học Hướng dẫn trường học

専門学校 読売自動車大学校( chuyên nghiệp )

Bấm vào đây nếu bạn đang xem từ bên ngoài Nhật Bản>
  • Chia sẻ
    cái này
  • Facebook
  • X
  • ĐƯỜNG KẺ

Thông tin cơ bản

Mã bưu điện 136-0071
Địa chỉ 東京都江東区亀戸2-28-5
Chữ ký phần truy vấn Phòng tư vấn sinh viên quốc tế
Số điện thoại liên hệ 03-3685-6761
Trang web https://www.yccm.ac.jp
E-mail r.yccm@yomiuririkou.ac.jp
Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế
Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ

ミャンマー  148名

ベトナム  81名

中国  53名

ネパール  38名

スリランカ  33名

バングラデシュ  20名

モンゴル  14名

インドネシア  8名

その他    16名

Thi tuyển sinh

Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.

Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Vào đầu tháng 5
Người bảo lãnh Yêu cầu yêu cầu
Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật Cần thiết
自動車整備学科
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Vào đầu tháng 5
Người bảo lãnh Yêu cầu yêu cầu
Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật Cần thiết

Thông tin cơ bản

Thời gian học 2 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật Bắt buộc (yêu cầu yêu cầu)
Môn thi Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Tiểu luận / tiểu luận

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2026/09/01 ~ 2027/03/31
Ngày thi 2026/09/20
備考 : Dự định tổ chức thi 11 lần sau kì thi lần 1 ngày 25 tháng 9.
Ngày thông báo
備考 : Trên nguyên tắc là ngay sau ngày thi (Nếu hôm đó là ngày nghỉ lễ quốc gia thì ngay sau ngày nghỉ lễ đó)
1級整備学科
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Vào đầu tháng 5
Người bảo lãnh Yêu cầu yêu cầu
Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật Cần thiết

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật Bắt buộc (yêu cầu yêu cầu)
Môn thi Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Tiểu luận / tiểu luận

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2026/09/01 ~ 2027/03/31
Ngày thi 2026/09/20
備考 : Dự định tổ chức thi 11 lần sau kì thi lần 1 ngày 25 tháng 9.
Ngày thông báo
備考 : Trên nguyên tắc là ngay sau ngày thi (Nếu hôm đó là ngày nghỉ lễ quốc gia thì ngay sau ngày nghỉ lễ đó)

Học phí

Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh

20,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học)

230,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí)

530,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác)

650,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng)

1,410,000円

[学費減免制度適用前納入金額] ※上記以外に教科書等の経費がかかります。

Chế độ miễn giảm học phí

Chế độ học bổng

Đặc điểm của trường

Bạn đã từ bỏ ước mơ của mình vì lo lắng về khả năng tiếng Nhật của mình? Hãy biến ước mơ thành hiện thực. Chúng tôi ủng hộ bạn.
【 Đặc điểm của trường 】
● 夢をかなえる3つのサポート体制
 ① 日本語力UPサポート:本校独自の「留学生のための日本語学習」(毎週)
 ② 生活安心サポート:スムーズに学生生活を始められるよう、留学生相談室が全面サポート
 ③ 就職サポート:本校の就職指導は、学生が希望する職種にあった会社を紹介し、履歴書や面接などきめ細かなサポート
● 「適正校」に認定されています。
Về nguyên tắc, sinh viên mới được cấp thời gian lưu trú hai năm. Các thủ tục cũng sẽ được giảm bớt.
Khoa bảo dưỡng ô tô (cơ khí cấp 2, khóa 2 năm) / Khoa cơ khí cấp 1 (cơ khí cấp 1, khóa 4 năm)

【Hệ thống hỗ trợ sinh viên quốc tế】
● 推薦入学学費減免制度:推薦で出願
 減免額 50,000円〜20,000円
● 留学生特別奨学金制度※:入学後、1年次の出席率が良好で成績が特に優秀と学科が推薦した者に対し、2年次前期の納付金から50,000円減額
● 日本語能力奨学金制度※:最大40,000円減額
 N2取得 20,000円減額  N1取得 20,000円減額

更新日:2026.6.9

Cách đi đến trường

3 phút đi bộ từ Ga Kameido trên Tuyến JR Sobu/Tuyến Tobu Kameido

Trường cùng dạng ở cơ sở khác

読売理工医療福祉専門学校

〒112-0002
東京都文京区小石川1-1-1
Điện thoại:0120-064-490

1 phút đi bộ từ Ga Kasuga trên Tuyến Toei Mita/Tuyến Oedo
1 phút đi bộ từ Ga Korakuen trên Tuyến Tokyo Metro Marunouchi/Namboku

×