
| Mã bưu điện | 150-0044 |
|---|---|
| Địa chỉ | 東京都渋谷区円山町28-5 |
| Chữ ký phần truy vấn | YAMANOTE入学総合案内 |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-805-801 |
| SỐ FAX | 03-3770-6007 |
| Trang web | https://yamanote.ac.jp/shibuya/ |
| ecole_shibuya@yamanote.ac.jp |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Tiểu luận / tiểu luận |
|---|
Lịch thi
| Kỳ thi tuyển sinh cho lưu học sinh | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/03/31
終了備考 : Theo dấu ngày nộp |
| Ngày thông báo |
備考 : Thông báo kết quả qua đường bưu điện trong vòng 2 tuần kể từ khi kết thúc kỳ thi |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 1 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Tiểu luận / tiểu luận |
|---|
Lịch thi
| Kỳ thi tuyển sinh cho lưu học sinh | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/03/31
終了備考 : Theo dấu ngày nộp |
| Ngày thông báo |
備考 : Thông báo kết quả qua đường bưu điện trong vòng 2 tuần kể từ khi kết thúc kỳ thi |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 1 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Tiểu luận / tiểu luận |
|---|
Lịch thi
| Kỳ thi tuyển sinh cho lưu học sinh | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/03/31
終了備考 : Theo dấu ngày nộp |
| Ngày thông báo |
備考 : Thông báo kết quả qua đường bưu điện trong vòng 2 tuần kể từ khi kết thúc kỳ thi |
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
250,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
250,000円 ~ 760,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
500,000円 ~ 810,000円 Chi phí thực tế · Phí quản lý cơ sở |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,000,000円 ~ 1,820,000円 Ba trăm nghìn cần thiết riêng biệt như chi phí tài liệu giảng dạy và chi phí hoạt động ngoại khóa |
| Đóng học phí chia thành nhiều đợt |
可 Có thể chia tối đa 4 (yêu cầu phí xử lý riêng 50.000 yên) |
| Chế độ miễn giảm học phí |
無 |
| Chế độ học bổng |
Có Chương trình thúc đẩy tuyển sinh sinh viên quốc tế / Quỹ học bổng Hashitan / Học bổng của Quỹ trao đổi quốc tế Kyoritsu |
〒158-0081
東京都世田谷区深沢8丁目19-19
Điện thoại:0120-805-801
「桜新町」駅から徒歩約9分