KADOKAWAアニメ・声優アカデミー (その他教育機関・スクール)( chuyên nghiệp )
アニメの専門校!

アニメの専門校!
| Mã bưu điện | 153-0061 |
|---|---|
| Địa chỉ | 東京都目黒区中目黒2-10-17 |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-702-707 |
| Trang web | https://school.kadokawa.co.jp/anime/ |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | 無 |
| Hệ thống chuyển giao | 無 試 験 種 別: 無 し |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 30 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Trung Quốc 17 người Hàn Quốc 2 người Việt Nam 2 người Nepal 2 người Bangladesh 2 người Khác 5 |
| 専 門 士 資格 取得 | Không |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 5 |
|---|---|
| Nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh trực tiếp từ nước ngoài | 可 |
| Đến Nhật Bản để thi | Không cần |
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 5 |
|---|---|
| Nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh trực tiếp từ nước ngoài | 可 |
| Đến Nhật Bản để thi | Không cần |
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Phỏng vấn |
|---|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/05/01 ~ 2027/02/28
|
|---|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
10,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
150,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
ご入学学科によって違うので、お問い合わせください |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
ご入学学科によって違うので、お問い合わせください |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
ご入学学科によって違うので、お問い合わせください |
| Đóng học phí chia thành nhiều đợt |
Yêu cầu yêu cầu |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Yêu cầu yêu cầu |
| Chế độ học bổng |
無 |
| Ký túc xá sinh viên |
Yêu cầu yêu cầu |
|---|---|
| Cước phí gửi tài liệu |
Miễn phí |