
| Mã bưu điện | 059-8601 |
|---|---|
| Địa chỉ | 北海道登別市札内町184-3 |
| Chữ ký phần truy vấn | Văn phòng PR tuyển sinh |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-666-965 |
| Trang web | https://www.nkhs.ac.jp/ |
| info@nkhs.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Hàn Quốc 3 người Hồng Kông 2 người 1 người ở Trung Quốc Myanmar 1 người Mông Cổ 1 người |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 6 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 6 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Bắt buộc (yêu cầu yêu cầu) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2025/10/01 ~ 2025/10/07
|
|---|---|
| Ngày thi | 2025/10/18 |
| Ngày thông báo | 2025/10/28 |
| Hạn chót nhập học |
2025/11/11
|
| Thời gian đăng ký |
2025/10/16 ~ 2025/11/04
|
|---|---|
| Ngày thi | 2025/11/15 |
| Ngày thông báo | 2025/11/25 |
| Hạn chót nhập học |
2025/12/09
|
| Thời gian đăng ký |
2025/11/13 ~ 2025/11/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2025/12/06 |
| Ngày thông báo | 2025/12/16 |
| Hạn chót nhập học |
2026/01/06
|
| Thời gian đăng ký |
2025/12/01 ~ 2026/01/13
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/01/24 |
| Ngày thông báo | 2026/02/03 |
| Hạn chót nhập học |
2026/02/17
|
| Thời gian đăng ký |
2026/01/19 ~ 2026/02/03
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/02/14 |
| Ngày thông báo | 2026/02/24 |
| Hạn chót nhập học |
2026/03/03
|
| Thời gian đăng ký |
2026/02/09 ~ 2026/02/17
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/02/28 |
| Ngày thông báo | 2026/03/10 |
| Hạn chót nhập học |
2026/03/24
|
| Thời gian đăng ký |
2026/02/26 ~ 2026/03/03
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/03/16 |
| Ngày thông báo | 2026/03/18 |
| Hạn chót nhập học |
2026/03/26
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 ~ 25,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
200,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
688,000円 ~ 1,058,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
15,210円 ~ 20,170円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
903,210円 ~ 1,275,740円 |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có *Chỉ dành cho Khoa Kinh doanh Du lịch |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|