
| Mã bưu điện | 451-0045 |
|---|---|
| Địa chỉ | 名古屋市西区名駅2-27-28 |
| Chữ ký phần truy vấn | Bộ trưởng Y tế Phúc lợi & chuyên nghiệp CNTT |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-16-1148 |
| SỐ FAX | 050-3510-9252 |
| Trang web | https://www.sanko.ac.jp/nagoya-med/ |
| info-nagoya-med@sanko.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Người bảo lãnh | 日本国内 |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Người bảo lãnh | 日本国内 |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| 入学月 | 4月 |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| 日本語能力試験 | 要 (要問合せ) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/08/01 ~ 2027/03/31
|
|---|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
100,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
670,000円 ~ 780,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
200,000円 ~ 230,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
980,000円 ~ 1,080,000円 [学費減免制度適用前納入金額] ※別途教材等あり |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|---|
| Cước phí gửi tài liệu |
Miễn phí |
〒451-0045
愛知県名古屋市西区名駅2-20-26
TEL:0120-35-7582
JR・名鉄・近鉄「名古屋駅」桜通口より徒歩10分、地下鉄東山線・桜通線「名古屋駅」1番出口より徒歩10分
〒451-0051
愛知県名古屋市西区則武新町3-9-26
TEL:0120-951-208
JR・名鉄・近鉄「名古屋駅」桜通口より徒歩14分
地下鉄東山線・桜通線「名古屋駅」1番出口より徒歩14分
地下鉄東山線「亀島駅」2番出口より徒歩3分
名鉄「栄生駅」より徒歩8分