
| Mã bưu điện | 613-0033 |
|---|---|
| Địa chỉ | 京都府久世郡久御山町林27-6 |
| Chữ ký phần truy vấn | Bộ phận thông tin trường học |
| Số điện thoại liên hệ | 0774-46-1123 |
| Trang web | https://www.nissan-gakuen.ac.jp/school/kyoto/index.cgi |
| kyoto@nissan-gakuen.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 361名 |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | スリランカ 144名 ネパール 85名 ミャンマー 78名 バングラデシュ 35名 ベトナム 9名 中国 4名 その他 6名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Khác () |
|---|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2026/10/02
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/13 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Bắt buộc (yêu cầu yêu cầu) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Khác () |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2026/10/02
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/13 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 3 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Bắt buộc (yêu cầu yêu cầu) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Khác () |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2026/10/02
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/13 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 3 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Bắt buộc (yêu cầu yêu cầu) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Khác () |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2026/10/02
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/13 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Bắt buộc (yêu cầu yêu cầu) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Khác () |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2026/10/02
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/13 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/02/25
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/11 |
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
25,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
250,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
735,000円 ~ 1,122,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
110,000円 ~ 214,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,095,000円 ~ 1,586,000円 [学費減免制度適用前納入金額] |
| Đóng học phí chia thành nhiều đợt |
可 |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có N2 người có trình độ |
| Ký túc xá sinh viên |
Có Có sẵn hệ thống thanh toán phí ký túc xá |
|---|
Từ ga Kyoto, tàu cao tốc JR Kintetsu. Khoảng 19 phút, xuống xe tại ga Okubo.
※ 15 phút đi bộ từ ga Okubo. Ngoài ra, đi xe buýt Keihan "xe Nissan" và xuống xe trong vòng 5 phút đi bộ.
Đi xe tốc hành từ ga Kintetsu Yamatoishiji Temple. Khoảng 20 phút, xuống xe tại ga Okubo.
※ 15 phút đi bộ từ ga Okubo. Ngoài ra, đi xe buýt Keihan "xe Nissan" và xuống xe trong vòng 5 phút đi bộ.
Trong trường hợp đến từ khu vực Osaka xuống xe tại Kyoto Shinkansen "Kumiyama IC".
Trong trường hợp đến từ khu vực Shiga xuống ở Kyoto Shinko bỏ qua "Hugo IC".