
| Mã bưu điện | 451-0051 |
|---|---|
| Địa chỉ | 愛知県名古屋市西区則武新町3丁目9−26 |
| Chữ ký phần truy vấn | chuyên nghiệp nấu ăn Nagoya Tsuji Gakuen |
| Số điện thoại liên hệ | 052-589-8488 |
| SỐ FAX | 050-3510-9252 |
| Trang web | https://www.sanko.ac.jp/nagoya-chori/ |
| info-nagoya-chori@sanko.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 3 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Hàn Quốc 1 người Indonesia 1 người Nepal 1 người |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 9 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 9 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết (N3 trở lên) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2024/08/01 ~ 2024/10/08
|
|---|---|
| Ngày thi | 2024/09/14 |
| Hạn chót nhập học |
2025/03/31
|
| Thời gian đăng ký |
2024/08/01 ~ 2025/02/04
|
|---|---|
| Ngày thi | 2024/10/02 |
| Hạn chót nhập học |
2025/03/31
|
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 9 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 1 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết (N3 trở lên) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2024/08/01 ~ 2024/10/08
|
|---|---|
| Ngày thi | 2024/09/14 |
| Hạn chót nhập học |
2025/03/31
|
| Thời gian đăng ký |
2024/08/01 ~ 2025/02/04
|
|---|---|
| Ngày thi | 2024/10/12 |
| Hạn chót nhập học |
2025/03/31
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
100,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
980,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
500,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,580,000円 Số tiền phải trả trước khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|---|
| Cước phí gửi tài liệu |
Miễn phí |