
| Mã bưu điện | 451-0051 |
|---|---|
| Địa chỉ | 愛知県名古屋市西区則武新町3丁目9−26 |
| Chữ ký phần truy vấn | chuyên nghiệp nấu ăn Nagoya Tsuji Gakuen |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-951-208 |
| SỐ FAX | 050-3510-9252 |
| Trang web | https://www.sanko.ac.jp/nagoya-chori/ |
| info-nagoya-chori@sanko.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | 随時 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | 随時 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | 要 (要問合せ) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/08/01 ~ 2027/03/31
|
|---|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
100,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
980,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
500,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,580,000円 [学費減免制度適用前納入金額] ※別途教材等あり |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|---|
| Cước phí gửi tài liệu |
Miễn phí |
JR・名鉄・近鉄「名古屋駅」桜通口より徒歩14分
地下鉄東山線・桜通線「名古屋駅」1番出口より徒歩14分
地下鉄東山線「亀島駅」2番出口より徒歩3分
名鉄「栄生駅」より徒歩8分
〒451-0045
愛知県名古屋市西区名駅2-27-28
TEL:0120-16-1148
地下鉄東山線・桜通線「名古屋駅」1番出口より徒歩5分
JR・名鉄・近鉄「名古屋駅」より徒歩8分
〒451-0051
愛知県名古屋市西区則武新町3-9-26
TEL:0120-951-208
JR・名鉄・近鉄「名古屋駅」桜通口より徒歩14分
地下鉄東山線・桜通線「名古屋駅」1番出口より徒歩14分
地下鉄東山線「亀島駅」2番出口より徒歩3分
名鉄「栄生駅」より徒歩8分