
| Mã bưu điện | 164-8550 |
|---|---|
| Địa chỉ | 東京都中野区東中野3-18-11 |
| Chữ ký phần truy vấn | Phòng quan hệ công chúng |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-115-784 |
| Trang web | https://trajal.jp/exam/foreignstudents/ |
| ryu@trajal.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 6 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 6 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
| Năng lực tuyển dụng | 10名 |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết (N2 trở lên) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Tiểu luận / tiểu luận,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/09/17
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/27 |
| Ngày thông báo | 2026/10/09 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/01 ~ 2026/10/02
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/10/10 |
| Ngày thông báo | 2026/10/22 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/01 ~ 2026/10/08
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/10/17 |
| Ngày thông báo | 2026/10/30 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/01 ~ 2026/10/29
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/11/08 |
| Ngày thông báo | 2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/01 ~ 2026/11/12
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/11/21 |
| Ngày thông báo | 2026/11/27 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/01 ~ 2026/12/03
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/12/12 |
| Ngày thông báo | 2026/12/18 |
| Hạn chót nhập học |
2027/01/08
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/01 ~ 2027/01/21
|
|---|---|
| Ngày thi | 2027/01/30 |
| Ngày thông báo | 2027/02/05 |
| Hạn chót nhập học |
2027/02/19
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/01 ~ 2027/02/18
|
|---|---|
| Ngày thi | 2027/02/28 |
| Ngày thông báo | 2027/03/02 |
| Hạn chót nhập học |
2027/03/11
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
Không cần |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
946,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
352,000円 Chi phí cơ sở |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,298,000円 [Số tiền thanh toán sau khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí] |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có Chương trình miễn giảm học Học phí cho sinh viên quốc tế / Áp dụng cho tất cả sinh viên quốc tế, giảm học phí 800.000 yên trong hai năm. |
| Chế độ học bổng |
Có *Vui lòng kiểm tra các điều kiện và chi tiết ứng dụng trên trang web |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|
7 phút đi bộ từ Ga Higashi-Nakano trên Tuyến JR Chuo/Sobu và Tuyến Toei Oedo
〒164-8550
東京都中野区東中野3-18-11
Điện thoại:0120-115-784
7 phút đi bộ từ Ga Higashi-Nakano trên Tuyến JR Chuo/Sobu và Tuyến Toei Oedo