東放学園音響専門学校( chuyên nghiệp )
Bấm vào đây nếu bạn đang xem từ bên ngoài Nhật Bản>Chúng tôi đào tạo đội ngũ nhân viên âm thanh và nhạc sống thông qua đào tạo thực hành trong các lĩnh vực như PA, thu âm, sản xuất trực tiếp và quản lý nghệ sĩ.

Chúng tôi đào tạo đội ngũ nhân viên âm thanh và nhạc sống thông qua đào tạo thực hành trong các lĩnh vực như PA, thu âm, sản xuất trực tiếp và quản lý nghệ sĩ.
| Mã bưu điện | 151-0071 |
|---|---|
| Địa chỉ | 東京都渋谷区本町4-20-7 |
| Chữ ký phần truy vấn | Phòng tư vấn nhập học |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-343-261 |
| Trang web | https://www.tohogakuen.ac.jp |
| inter@tohogakuen.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 51名 |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | 中国 23名 香港 4名 台湾 9名 韓国 9名 その他 6名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | 随時 |
|---|---|
| 身元保証人 | 要問合せ |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | 随時 |
|---|---|
| 身元保証人 | 要問合せ |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| 日本語能力試験 | 要 (N2以上) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,日本語 |
Lịch thi
| Lần 1 Tuyến sinh qua giới thiệu của trường tiếng Nhật. Tuyến sinh thông thường | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/12/08
|
| Ngày thi | 2026/09/26 |
| Lần 2 Tuyến sinh qua giới thiệu của trường tiếng Nhật. Tuyến sinh thông thường | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/12/08
|
| Ngày thi | 2026/09/26 |
| Lần 3 Tuyến sinh qua giới thiệu của trường tiếng Nhật. Tuyến sinh thông thường | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2027/03/16
|
| Ngày thi | 2026/09/26 |
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 ※外国人留学生推薦入試は選考料免除 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
200,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
800,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
456,610円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,456,610円 [学費減免制度適用前納入金額] |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có 「東放学園留学特待生制度」あり(入学手続き時に1年次前期授業料の一部20万円または10万円の免除。免除条件あり) |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|
都営地下鉄大江戸線「西新宿五丁目駅」下車 徒歩7分
新宿駅西口より京王バス17番のりば(永福町行、佼成会聖堂前行、佼成病院行)「本町四丁目」バス停下車 徒歩1分
〒164-0013
東京都中野区弥生町1-38-3
TEL:0120-343-261
都営地下鉄大江戸線「西新宿五丁目駅」下車 徒歩8分
新宿駅西口より京王バス17番のりば(永福町行、佼成会聖堂前行・佼成病院行)「本町四丁目」バス停下車 徒歩1分