専門学校 中部国際自動車大学校( chuyên nghiệp )
Phối hợp với một công ty bán xe hơi lớn, tỷ lệ việc làm là 100%!

Phối hợp với một công ty bán xe hơi lớn, tỷ lệ việc làm là 100%!
| Mã bưu điện | 509-5117 |
|---|---|
| Địa chỉ | 岐阜県土岐市肥田浅野朝日町2-7 |
| Chữ ký phần truy vấn | Ban thư ký |
| Số điện thoại liên hệ | 0572-55-8511 |
| SỐ FAX | 0572-55-8500 |
| Trang web | https://www.a-tec.ac.jp/ |
| info-chubu@a-tec.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Hệ thống chuyển giao | 無 |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | ネパール 101名 スリランカ 61名 バングラデシュ 33名 ミャンマー 9名 ベトナム 3名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | 5月中旬 |
|---|---|
| Nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh trực tiếp từ nước ngoài | 可 |
| Đến Nhật Bản để thi | Không cần |
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | 5月中旬 |
|---|---|
| Nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh trực tiếp từ nước ngoài | 可 |
| Đến Nhật Bản để thi | Không cần |
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Ngôn ngữ câu hỏi khả năng học thuật cơ bản | Người Nhật |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật,Khác () |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/08/20 ~ 2026/09/07
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/20 |
| Hạn chót nhập học |
2026/10/08
|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/22 ~ 2026/10/01
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/10/12 |
| Hạn chót nhập học |
2026/11/04
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/15 ~ 2026/10/29
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/11/14 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/03
|
| Thời gian đăng ký |
2026/11/17 ~ 2026/12/01
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/12/12 |
| Hạn chót nhập học |
2027/01/06
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
25,000円 Lợi ích tham gia khuôn viên trường mở theo kiểu tham quan: Miễn phí thi tuyển sinh 10.000 yên |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
160,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
750,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
150,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,060,000円 別途、諸費用等がかかります |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có Chương trình học bổng dành cho sinh viên quốc tế: Miễn phí nhập học 100.000 yên |
| Chế độ học bổng |
Có Khoản vay học bổng của công ty (600.000 yên) |