
| Mã bưu điện | 170-0002 |
|---|---|
| Địa chỉ | 東京都豊島区巣鴨3-2-12 |
| Chữ ký phần truy vấn | Phòng tư vấn nhập học |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-187-283 |
| Trang web | https://www.jtb-college.ac.jp/international-students/ |
| jtc@jtb-college.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 126 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Myanmar 61 người 31 người ở Trung Quốc Tiếng Việt 11 Mông Cổ 4 người Nepal 4 Sri Lanka 4 người 11 khác |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết (N2 trở lên) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2027/02/18
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/20 |
| Ngày thông báo | 2026/06/26 |
| Hạn chót nhập học |
2026/07/10
|
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết (N2 trở lên) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2027/02/18
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/20 |
| Ngày thông báo | 2026/06/26 |
| Hạn chót nhập học |
2026/07/10
|
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết (N2 trở lên) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật,Tiếng anh |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2027/02/18
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/20 |
| Ngày thông báo | 2026/06/26 |
| Hạn chót nhập học |
2026/07/10
|
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết (N2 trở lên) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2027/02/18
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/20 |
| Ngày thông báo | 2026/06/26 |
| Hạn chót nhập học |
2026/07/10
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
120,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
1,338,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
Chi phí phát sinh khác: -260.000 yên |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,198,000円 Số tiền phải trả trước khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí |
| Đóng học phí chia thành nhiều đợt |
可 Lên đến 3 lần |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có Người có chứng chỉ JLPT: Miễn giảm tối đa 150.000 yên |
| Chế độ học bổng |
Có ▲380.000 yên (giảm giá cho sinh viên Nhật Bản) |