
| Mã bưu điện | 810-0055 |
|---|---|
| Địa chỉ | 福岡県福岡市中央区黒門4-41 |
| Chữ ký phần truy vấn | Văn phòng tuyển sinh |
| Số điện thoại liên hệ | 092-721-1720 |
| Trang web | https://omulaglobal.com/ |
| global-info@omula.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 800 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Nepal: 676 người Sri Lanka: 73 người Việt Nam 18 người Myanma 32 người Bangladesh 1 người |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 4 |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 2 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/07/01 ~ 2026/07/16
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/07/25 |
| Ngày thông báo | 2026/07/30 |
| Thời gian đăng ký |
2026/07/29 ~ 2026/08/20
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/08/29 |
| Ngày thông báo | 2026/09/03 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/09/17
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/26 |
| Ngày thông báo | 2026/10/02 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/22 ~ 2026/10/01
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/10/10 |
| Ngày thông báo | 2026/10/16 |
| Thời gian đăng ký |
2026/10/06 ~ 2025/10/15
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/10/24 |
| Ngày thông báo | 2026/10/30 |
| Thời gian đăng ký |
2026/10/20 ~ 2026/10/29
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/11/07 |
| Ngày thông báo | 2026/11/13 |
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
100,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
470,000円 ~ 600,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
80,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
650,000円 ~ 780,000円 [Số tiền đã thanh toán trước khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí] |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
無 |
Đi bộ 5 phút từ ga tàu điện ngầm Tojinmachi / Đi bộ 5 phút từ trạm xe buýt Kuromon trên xe buýt Nishitetsu