
| Mã bưu điện | 543-0001 |
|---|---|
| Địa chỉ | 大阪府大阪市天王寺区上本町6-8-4 |
| Chữ ký phần truy vấn | Phòng Tuyển sinh Quan hệ công chúng |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-198-014 |
| SỐ FAX | 06-6772-1272 |
| Trang web | https://www.oic.ac.jp/ |
| info@oic.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 263名 |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | ミャンマー 190名 ネパール 12名 中国 12名 ベトナム 11名 その他 38名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Cần thiết (N2 trở lên) |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/06/01 ~ 2026/09/18
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/06/26 |
| Ngày thi | 2026/10/23 |
|---|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 但し、指定校、2026年4~9月のオープンキャンパス参加者は免除 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
12万円免除 ※AO入学奨学金5万円支給 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
420,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
510,000円 ~ 560,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
930,000円 ~ 980,000円 [Số tiền thanh toán sau khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí] *Số tiền thanh toán năm đầu tiên thay đổi tùy theo khóa học *Nếu được chọn là sinh viên học bổng đặc biệt |
| Đóng học phí chia thành nhiều đợt |
可 |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
2 phút đi bộ từ ga Kintetsu Osaka Uehommachi
5 phút đi bộ từ ga Osaka Metro Tanimachi 9-chome