
| Mã bưu điện | 361-0038 |
|---|---|
| Địa chỉ | 埼玉県行田市前谷333 |
| Chữ ký phần truy vấn | Phòng Tuyển sinh và Quan hệ Công chúng |
| Số điện thoại liên hệ | 048-564-3816 |
| Trang web | https://www.iot.ac.jp/ |
| exam@iot.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Hệ thống chuyển giao | Có Loại thử nghiệm: sinh viên Nhật Bản |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 125 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Myanmar 42 người Bangladesh 28 người 22 người Trung Quốc Tiếng Việt 11 Mông Cổ 9 người Nepali 3 người Hàn Quốc 3 người Khác 7 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 7 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Hủy xuất bản |
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 7 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Hủy xuất bản |
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
| Năng lực tuyển dụng | Mỗi ngành 5名 |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU | Cần thiết |
|---|---|
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/09/10
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/09/19 |
| Ngày thông báo | 2026/10/01 |
| Hạn chót nhập học |
2026/10/23
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/19 ~ 2026/11/10
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/11/21 |
| Ngày thông báo | 2026/12/01 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/16
|
| Thời gian đăng ký |
2026/11/19 ~ 2026/12/02
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/12/12 |
| Ngày thông báo | 2026/12/17 |
| Hạn chót nhập học |
2027/01/18
|
| Thời gian đăng ký |
2027/01/18 ~ 2027/02/08
|
|---|---|
| Ngày thi | 2027/02/19 |
| Ngày thông báo | 2027/02/26 |
| Hạn chót nhập học |
2027/03/11
|
| Thời gian đăng ký |
2027/02/11 ~ 2027/03/01
|
|---|---|
| Ngày thi | 2027/03/08 |
| Ngày thông báo | 2027/03/11 |
| Hạn chót nhập học |
2027/03/18
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
15,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
200,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
880,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
520,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,600,000円 [Số tiền thanh toán trước khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí] |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|