Hướng dẫn trường học Hướng dẫn trường học

福岡工業大学(Riêng tư / đại học)

Bắt đầu đổi mới! Chúng tôi tạo ra tương lai

  • Chia sẻ
    cái này
  • Facebook
  • X
  • ĐƯỜNG KẺ

Thông tin cơ bản

Mã bưu điện 811-0295
Địa chỉ 福岡県福岡市東区和白東3-30-1
Chữ ký phần truy vấn Văn phòng Hợp tác Quốc tế
Số điện thoại liên hệ 092-606-8070
SỐ FAX 092-606-7629
Trang web https://www.fit.ac.jp/
E-mail international@fit.ac.jp
留学生特別選抜
編入学制度
在籍総外国人留学生数 75名
出身国別在籍外国人留学生

中国  40名

タイ  16名

韓国  9名

ミャンマー  3名

ネパール  2名

ベトナム  1名

その他    4名

Thi tuyển sinh

Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.

願書配布時期 7月上旬
大学独自試験の過去問題 非公開
身元保証人 日本国内または海外いずれか
工学部 先進工学科 (半導体工学コースを除く)
願書配布時期 7月上旬
大学独自試験の過去問題 非公開
身元保証人 日本国内または海外いずれか

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

日本留学試験
試験科目 書類審査,面接,日本語

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2027/01/04 ~ 2027/01/14
Ngày thi 2027/01/22
Ngày thông báo 2027/02/06
Hạn chót nhập học 2027/02/12
情報工学部 情報工学科/情報通信工学科/情報システム工学科/情報マネジメント学科
願書配布時期 7月上旬
大学独自試験の過去問題 非公開
身元保証人 日本国内または海外いずれか

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

日本留学試験
試験科目 書類審査,面接,日本語

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2027/01/04 ~ 2027/01/14
Ngày thi 2027/01/22
Ngày thông báo 2027/02/06
Hạn chót nhập học 2027/02/12
デジタルメディア学部 デジタルメディア学科
願書配布時期 7月上旬
大学独自試験の過去問題 非公開
身元保証人 日本国内または海外いずれか

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

日本留学試験
試験科目 書類審査,面接,日本語

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2027/01/04 ~ 2027/01/14
Ngày thi 2027/01/22
Ngày thông báo 2027/02/06
Hạn chót nhập học 2027/02/12
社会環境学部 社会環境学科
願書配布時期 7月上旬
大学独自試験の過去問題 非公開
身元保証人 日本国内または海外いずれか

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

日本留学試験
試験科目 書類審査,面接,日本語

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2027/01/04 ~ 2027/01/14
Ngày thi 2027/01/22
Ngày thông báo 2027/02/06
Hạn chót nhập học 2027/02/12

Học phí

Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh

30,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học)

200,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí)

812,000円 ~ 1,050,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác)

282,660円 ~ 472,660円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng)

1,294,660円 ~ 1,722,660円

Chế độ miễn giảm học phí

Từ năm thứ hai: Khoa Học phí 764.000⇒382.000 yên Khoa Kỹ thuật/Khoa Kỹ thuật Thông tin: 980.000⇒490.000 yên

奨学金制度

Khác

Ký túc xá sinh viên

Ký túc xá nam: 408.000 yên/năm Ký túc xá nữ: 526.000 yên/năm

資料送付料金

無料

Đặc điểm của trường

【学校の特色】
●実践的な理工系教育(情報・環境・モノづくり)
●工学部「電子情報」「生命環境化学」「知能機械」「電気」に加え「半導体」「建築」分野を新設
●新たにデジタルメディア学部も開設
●留学生にも手厚いキャリアサポート(就職率99.9%)
●最新設備を備えた教育・研究環境
●在学中にたくさんある海外研修の機会、経費支援も豊富
●福岡市内に位置し、博多駅からも約15分、JR福工大前駅直結キャンパス

【留学生支援制度等】
●2年次より授業料半額免除の奨学金制度があります。(成績等条件あり)
●留学生が利用できる寮も完備しています。
●N1取得などを目指す日本語クラスがあります。
●留学生会があり、定期的にイベントなどを実施しています。
●留学生をサポートする学生団体があります。
×