
| Mã bưu điện | 592-8344 |
|---|---|
| Địa chỉ | 大阪府堺市西区浜寺南町1-89-1 |
| Chữ ký phần truy vấn | Phòng Tuyển sinh Quan hệ công chúng |
| Số điện thoại liên hệ | 072-265-7200 |
| SỐ FAX | 072-265-8202 |
| Trang web | https://www.hagoromo.ac.jp |
| nyuushi@hagoromo.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Hệ thống chuyển giao | Có Loại kiểm tra: Sinh viên quốc tế được kiểm tra |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 343名 |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | ベトナム 215名 Trung Quốc 52 người ネパール 21名 バングラデシュ 19名 ミャンマー 16名 インドネシア 10名 韓国 3名 スリランカ 3名 モンゴル 1名 その他 3名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai Phân phối cho những người yêu cầu thông tin |
|---|---|
| Người bảo lãnh | 日本国内または海外いずれか |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai Phân phối cho những người yêu cầu thông tin |
|---|---|
| Người bảo lãnh | 日本国内または海外いずれか |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
| Năng lực tuyển dụng | Lượng nhỏ名 |
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Phỏng vấn,Người Nhật,Khác (Tiếng Nhật hay điểm kỳ thi EJU) |
|---|
Lịch thi
| [Năm 1]Kỳ thi tuyển sinh cho lưu học sinh tư phí(đăng ký nhiều trường)[I] | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/07 ~ 2026/10/16
|
| Ngày thi | 2026/10/24 |
| Ngày thông báo | 2026/11/02 |
| Hạn chót nhập học |
2026/11/19
|
| [Năm 1]Kỳ thi tuyển sinh cho lưu học sinh tư phí(đăng ký nhiều trường)[II] | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/26 ~ 2026/11/13
|
| Ngày thi | 2026/11/21 |
| Ngày thông báo | 2026/12/01 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/17
|
| [Năm 1]Kỳ thi tuyển sinh cho lưu học sinh tư phí(đăng ký nhiều trường)[III] | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2027/02/01 ~ 2027/02/15
|
| Ngày thi | 2027/02/19 |
| Ngày thông báo | 2027/02/25 |
| Hạn chót nhập học |
2027/03/04
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
30,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
150,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
645,000円 ~ 690,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
293,000円 ~ 443,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,088,000円 ~ 1,268,000円 Số tiền phải trả sau khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí *Đối với sinh viên chuyển tiếp năm thứ ba, phí nhập học 100.000 Yên và các khoản phí khác sẽ được miễn 10.000 Yên. |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|
7 phút đi bộ từ Tuyến chính Nankai "Ga Hagoromo" hoặc Tuyến JR Hanwa "Ga Higashihagoromo"