Hướng dẫn trường học Hướng dẫn trường học

  • Chia sẻ
    cái này
  • Facebook
  • X
  • ĐƯỜNG KẺ

Thông tin cơ bản

Mã bưu điện 102-8275
Địa chỉ 東京都千代田区九段南4-8-24(本部)
Chữ ký phần truy vấn Nihon University Headquarters Bộ phận Giáo dục Bộ phận Tuyển sinh
Số điện thoại liên hệ 03-5275-8311
SỐ FAX 03-5275-8324
Trang web https://www.nihon-u.ac.jp/
E-mail int.adm@nihon-u.ac.jp
Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế
Hệ thống chuyển giao
Loại thử nghiệm: sinh viên Nhật Bản

Thi tuyển sinh

Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.

Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần
法学部 法律(第一部)(法曹コースを除く)、政治経済、新聞、経営法、公共政策
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Tất các các ngành Tổng số lượng kỳ 1 và kỳ 2 là 25名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU 要 備考 : Nội dung thi môn tổng quát được viết bằng tiếng Nhật
日本語能力試験 Cần thiết
Môn thi Khác (Bài luận ngắn (tiếng Nhật), thi vấn đáp(tiếng Nhật))

Lịch thi

Kỳ 1 (Sử dụng kỳ thi du học Nhật)
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/09/25
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 19 tháng 9 năm 2014
Ngày thi 2026/10/18
備考 : Lệ phí thi: 25000 yên
Ngày thông báo 2026/11/09
Hạn chót nhập học 2026/11/20
Kỳ 2 (Sử dụng kỳ thi du học Nhật)
Thời gian đăng ký 2026/09/26 ~ 2027/01/25
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 23 tháng 1 năm 2015
Ngày thi 2027/02/23
備考 : Lệ phí thi: 25000 yên
Ngày thông báo 2027/03/02
Hạn chót nhập học 2026/03/08
文理学部 哲、史、国文、中国語中国文化、英文、ドイツ文、社会、社会福祉、教育、体育、心理、地理、地球科、数、情報科、物理、生命科、化
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU 要 備考 : Có thay đổi tùy theo ngành. Liên hệ để biết thêm chi tiết
Môn thi Khác (Có thay đổi tùy theo ngành. Liên hệ để biết thêm chi tiết)

Lịch thi

Kỳ 1(Kỳ thi của trường)
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/10/13
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 14tháng 10năm 2014
Ngày thi 2026/11/07
備考 : Lệ phí thi: 35000 yên
Ngày thông báo 2026/12/01
Hạn chót nhập học 2027/12/14
Kỳ 2 (Sử dụng kỳ thi du học Nhật)
Thời gian đăng ký 2026/10/14 ~ 2027/01/13
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 11 tháng 12 năm 2014
Ngày thi 2027/02/12
備考 : Lệ phí thi: 25000 yên
Ngày thông báo 2027/02/24
Hạn chót nhập học 2027/03/11
経済学部 経済(国際コースを除く)、産業経営、金融公共経済
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU 要 備考 : Chỉ cần với trường hợp sử dụng kỳ thi du học Nhật/Toán I hoặc II/Nội dung môn tổng quát và toán được viết bằng tiếng Nhật
Môn thi Khác (Với kỳ thi của trường, tiếng Nhật/ Bài luận (trả lởi bằng tiếng Nhật)/Phỏng vấn)

Lịch thi

Kỳ thi của trường
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/09/04
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 19 tháng 9 năm 2014
Ngày thi 2026/10/18
備考 : Lệ phí thi: 35000 yên
Ngày thông báo 2026/11/02
Hạn chót nhập học 2026/11/27
Sử dụng kỳ thi du học Nhật
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/09/04
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 12 tháng 9 năm 2014
Ngày thông báo 2026/11/02
Hạn chót nhập học 2026/11/27
商学部 商業、経営、会計
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU Cần thiết
英語試験(TOEFL等) Cần thiết
Môn thi Khác (Vòng 2: Thi vấn đáp (Với người đã đỗ vòng 1))

Lịch thi

Sử dụng kỳ thi du học Nhật
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/09/11
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 7 tháng 11 năm 2014
Ngày thi 2026/10/10
備考 : Vòng 1: Không cần đến trường/ Lệ phí thi: 25000 yên
Ngày thông báo 2026/11/02
備考 : Vòng 1: ngày 5 tháng 12 năm 2014
Hạn chót nhập học 2026/11/09
芸術学部 写真、映画、美術、音楽、文芸、演劇、放送、デザイン
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU Cần thiết
Môn thi Khác (Có thay đổi tùy theo ngành. Liên hệ để biết thêm chi tiết)

Lịch thi

Kỳ thi của trường
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/10/30
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 10 tháng 10 năm 2014
Ngày thi 2026/12/06
備考 : Lệ phí thi: 35000 yên
Ngày thông báo 2026/12/08
Hạn chót nhập học 2027/01/15
国際関係学部 国際総合政策、国際教養
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU 要 備考 : Chỉ cần với trường hợp sử dụng kỳ thi du học Nhật/Toán I hoặc II/Nội dung môn tổng quát và toán được viết bằng tiếng Nhật
日本語能力試験 Cần thiết
Môn thi Khác (Với kỳ thi của trường, bài luận ngắn/Phỏng vấn(bằng tiếng Nhật))

Lịch thi

Kỳ thi của trường
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/10/19
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 26 tháng 9 năm 2014
Ngày thi 2026/11/14
Ngày thông báo 2026/12/01
Hạn chót nhập học 2026/12/11
Sử dụng kỳ thi du học Nhật
Thời gian đăng ký 2026/10/20 ~ 2027/01/15
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 16 tháng 1 năm 2015
Ngày thi 2027/02/12
備考 : Lệ phí thi: 25000 yên
Ngày thông báo 2027/03/05
Hạn chót nhập học 2027/03/18
スポーツ科学部 競技スポーツ
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU Cần thiết
Môn thi Khác ()

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/09/24
Ngày thi 2026/11/15
Ngày thông báo 2026/10/20
Hạn chót nhập học 2026/12/11
理工学部 土木工、交通システム工、建築、海洋建築工、まちづくり工、機械工、精密機械工、航空宇宙工、電気工、電子工、応用情報工、物質応用化、物理、数
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU 要 備考 : Có thay đổi tùy theo ngành. Liên hệ để biết thêm chi tiết
Môn thi Khác ()

Lịch thi

Sử dụng kỳ thi du học Nhật
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/10/30
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 7 tháng 11 năm 2014
Ngày thi 2026/12/13
備考 : Lệ phí thi: 25000 yên
Ngày thông báo 2026/12/16
Hạn chót nhập học 2027/01/07
生産工学部 機械工、電気電子工、土木工、建築工、応用分子化、マネジメント工、数理情報工、環境安全工、創生デザイン
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU Cần thiết
Môn thi Khác (Kiểm tra năng lực học vấn(Tiếng Anh. Toán), Luận văn(tiếng Nhật))

Lịch thi

Kỳ thi của trường
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/10/06
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 12 tháng 9 năm 2014
Ngày thi 2026/11/07
備考 : Lệ phí thi: 35000 yên
Ngày thông báo 2026/11/17
Hạn chót nhập học 2026/12/01
Thời gian đăng ký 2026/10/07 ~ 2027/01/22
Ngày thi 2027/02/19
Ngày thông báo 2027/03/01
Hạn chót nhập học 2027/03/11
工学部 土木工、建築、機械工、電気電子工、生命応用化、情報工
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU Cần thiết
Môn thi Khác (Kiểm tra năng lực học vấn(Tiếng Anh. Toán), Phỏng vấn(tiếng Nhật))

Lịch thi

Kỳ thi của trường
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/09/28
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 11 tháng 10 năm 2014
Ngày thi 2026/11/13
備考 : Lệ phí thi: 35000 yên
Ngày thông báo 2026/12/01
Hạn chót nhập học 2027/01/29
歯学部 歯
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 6 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

Môn thi Khác ()

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/09/18
Ngày thi 2026/10/17
Ngày thông báo 2026/10/23
Hạn chót nhập học 2026/11/13
松戸歯学部 歯
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 6 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

Môn thi Khác ()

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/09/24
Ngày thi 2026/10/17
Ngày thông báo 2026/10/23
Hạn chót nhập học 2026/11/06
Thời gian đăng ký 2026/09/25 ~ 2026/11/20
Ngày thi 2026/12/12
Ngày thông báo 2026/12/18
Hạn chót nhập học 2027/01/15
生物資源科学部 バイオサイエンス、動物、海洋生物、森林、環境、アグリサイエンス、食品開発、食品ビジネス、国際共生、獣医保健看護
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Môn thi Khác ()

Lịch thi

Sử dụng kỳ thi du học Nhật
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/08/28
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 1 tháng 9 năm 2014
Ngày thi 2026/10/10
備考 : Lệ phí thi: 25000 yên
Ngày thông báo 2026/10/20
Hạn chót nhập học 2026/11/04
生物資源科学部 獣医
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 6 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

Môn thi Khác ()

Lịch thi

Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/08/28
Ngày thi 2026/10/10
Ngày thông báo 2026/10/20
Hạn chót nhập học 2026/11/04
短期大学部 【三島校舎】ビジネス教養
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Giữa tháng 6
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Xem trang chủ
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 2 năm
Tháng đăng ký Tháng tư
Năng lực tuyển dụng Lượng nhỏ名

Tổng quan kiểm tra

Kiểm tra EJU 要 備考 : Nội dung môn thi tổng quát được viết bằng tiếng Nhật
日本語能力試験 Cần thiết
Môn thi Khác (Với kỳ thi của trường, Bài luận ngắn/Phỏng vấn(bằng tiếng Nhật))

Lịch thi

Kỳ thi của trường
Thời gian đăng ký 2026/07/17 ~ 2026/10/19
終了備考 : Gửi bưu điện đến trước ngày 26 tháng 9 năm 2014
Ngày thi 2026/11/14
Ngày thông báo 2026/12/01
Hạn chót nhập học 2026/12/11

Học phí

Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh

※学部ごとの詳細な検定料は日本大学HPをご参照ください。

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học)

※学部ごとの詳細な納入金は日本大学HPをご参照ください。

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí)

※学部ごとの詳細な納入金は日本大学HPをご参照ください。

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác)

※学部ごとの詳細な納入金は日本大学HPをご参照ください。

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng)

1,060,000円 ~ 6,900,000円

学費減免制度適用前納入金額 ※学部ごとの詳細な納入金は日本大学HPをご参照ください。

Đóng học phí chia thành nhiều đợt

Quy trình hai bước

Chế độ miễn giảm học phí

Cao đẳng và các điều kiện khác nhau do giảng viên quy định

Chế độ học bổng

Khác

Ký túc xá sinh viên

Đặc điểm của trường

【 Đặc điểm của trường 】
● 【幅広い学問領域を擁する総合大学】人文・社会・自然科学のほとんど全ての学問領域をカバーする16学部86学科と通信教育部、短期大学部、大学院を擁する日本最大級の総合大学です。総学生数は約8万人(学部、通信教育部、短期大学部、大学院の総合計)、卒業生は約130万人で、政財官界や法曹・教育界、マスコミ、芸術・文化、スポーツなど、社会のあらゆる分野で実績を築き上げています。
● 日本の国内企業の出身大学別社長数において、日本大学の卒業生が10年以上常に1位であり、社会において力強いリーダーシップを発揮しています。
● 文理学部と大学院文学研究科の「日本語教育コース」では、専門職として本格的に日本語教師を目指す人はもちろん、人文系・社会系・理学系の学科を問わず、自身の専門を深めながら日本語教師としての知識とスキルを獲得することができます。コース修了後、日本語教師として働く前提となる履修証明書を発行します。

更新日:2026.6.29
×