
| Mã bưu điện | 466-8673 |
|---|---|
| Địa chỉ | 愛知県名古屋市昭和区山里町18 |
| Chữ ký phần truy vấn | Trung tâm tuyển sinh |
| Trang web | https://www.nanzan-u.ac.jp/admission/ |
| nyushi-koho@nanzan-u.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Hệ thống chuyển giao | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 141名 |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | 中国 45名 タイ 19名 インドネシア 14名 Hàn Quốc 10 người ベトナム 9名 その他 44名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 6 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai |
| 身元保証人 | 不要 |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Vào đầu tháng 6 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai |
| 身元保証人 | 不要 |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU | 要 |
|---|---|
| Môn thi | Khác () |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/29 ~ 2026/10/05
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/11/21 |
| Ngày thông báo | 2026/12/04 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/14
|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/28 ~ 2026/11/04
|
|---|---|
| Ngày thông báo | 2026/12/04 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/18
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
14,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
200,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
820,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
271,300円 ~ 371,300円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,291,300円 ~ 1,391,300円 [Số tiền đã thanh toán trước khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí] |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|---|
| Cước phí gửi tài liệu |
Thu phí200円 (Thanh toán sau) *Cần tính phí riêng |
Khoảng 8 phút đi bộ từ Ga Yagoto Nisseki trên Tuyến tàu điện ngầm Meijo
Khoảng 15 phút đi bộ từ Ga Irinaka trên Tuyến tàu điện ngầm Tsurumai