
同志社女子大学(Riêng tư / đại học)
Thông tin cơ bản
| Mã bưu điện |
610-0395 |
| Địa chỉ |
京都府京田辺市興戸 |
| Chữ ký phần truy vấn |
Phòng Quan hệ công chúng, Ban Hợp tác Trung học phổ thông-Đại học |
| Số điện thoại liên hệ |
0774-65-8712 |
| Trang web |
https://www.dwc.doshisha.ac.jp/ |
| E-mail |
examstaff@dwc.doshisha.ac.jp |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế |
Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký |
9 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ |
Trung Quốc 5 người
Hàn Quốc 4 người |
Thi tuyển sinh
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
- 学芸学部 音楽学科 演奏専攻
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Khác
()
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 学芸学部 音楽学科 音楽文化専攻
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 学芸学部 メディア創造学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 学芸学部 国際教養学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 現代社会学部 社会システム学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 現代社会学部 現代こども学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 薬学部 医療薬学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 看護学部 看護学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 表象文化学部 英語英文学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 表象文化学部 日本語日本文学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 生活科学部 人間生活学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
- 生活科学部 食物栄養科学科
-
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh |
Vào đầu tháng 6 |
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học |
Công khai
|
Thông tin cơ bản
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU |
Cần thiết |
| Môn thi |
Xem xét tài liệu,Phỏng vấn
|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/09/28 ~ 2026/10/06
|
| Ngày thi |
2026/11/07 |
| Ngày thông báo |
2026/11/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/11
|
Học phí
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
35,000円
|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
260,000円
|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
766,000円 ~ 1,740,000円
Số tiền thay đổi tùy theo khoa và phòng ban.
|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
257,000円 ~ 259,000円
Số tiền thay đổi tùy theo khoa và phòng ban.
|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,283,000円 ~ 2,257,000円
Số tiền phải trả trước khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí sẽ khác nhau tùy thuộc vào khoa và bộ môn.
|
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có
|
| Chế độ học bổng |
Có
|
Đặc điểm của trường
【 Đặc điểm của trường 】
● Một trường đại học tổng hợp dành cho nữ sinh với bề dày lịch sử và truyền thống, sẽ kỷ niệm 150 năm thành lập vào ngày 24 tháng 10 năm 2026.
● Ba nguyên tắc giáo dục bao gồm Cơ Đốc giáo, chủ nghĩa quốc tế và giáo dục khai phóng.
● Học tập tại Kyoto, một "thành phố văn hóa quốc tế"
● Cung cấp các cơ hội học tập đa dạng trên 6 khoa và 11 bộ môn.
● Bạn có thể tham gia các khóa học từ các khoa khác hoặc các khóa học do Đại học Doshisha cung cấp.
● Lớp học quy mô nhỏ và hỗ trợ toàn diện được thiết kế riêng cho phụ nữ
【Hệ thống hỗ trợ sinh viên quốc tế, vv】
● Hệ thống giảm học phí cho sinh viên quốc tế tự túc (giảm 30%)
● Buổi định hướng dành cho sinh viên quốc tế sẽ được tổ chức khi nhập học.
Ngày cập nhật: 24/06/2026
Cách đi đến trường
Khoảng 3 phút đi bộ từ cổng soát vé của Ga "Doshisha-mae" trên Tuyến Gakkentoshi đến cổng chính
Tuyến Kyoto Ga "Kodo": Khoảng 10 phút đi bộ từ cổng soát vé tầng 2 đến cổng chính