Hướng dẫn trường học Hướng dẫn trường học

  • Chia sẻ
    cái này
  • Facebook
  • X
  • ĐƯỜNG KẺ

Thông tin cơ bản

Mã bưu điện 112-8606
Địa chỉ 東京都文京区白山5-28-20
Chữ ký phần truy vấn Phòng thi tuyển sinh
Trang web https://www.toyo.ac.jp/nyushi/
Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế
Hệ thống chuyển giao
Loại kiểm tra: Sinh viên quốc tế được kiểm tra
Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký 1571名

Thi tuyển sinh

Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.

Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Vào đầu tháng 7
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Người bảo lãnh Không cần
全学部 全学科
Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh Vào đầu tháng 7
Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học Công khai
Người bảo lãnh Không cần

Thông tin cơ bản

Thời gian học 4 năm
Tháng đăng ký Tháng tư

Tổng quan kiểm tra

Môn thi Khác ()

Lịch thi

Kỳ thi tuyển sinh của trường Tuyển sinh 2 bước
Ngày thi 2026/10/18
備考 : Ngày thi lượt 2: ngày 30 tháng 10 năm 2014 (thứ 5)
合格発表日
備考 : Thông báo kết quả kỳ thi lượt 2: ngày 25 tháng 11 năm 2014 (thứ 3)
Ngày thi 2026/10/18
Ngày thi 2026/11/22

Học phí

Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh

10,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học)

250,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí)

790,000円 ~ 1,100,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác)

220,000円 ~ 440,000円

Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng)

1,260,000円 ~ 1,710,000円

学費減免制度適用前納入金額

Chế độ miễn giảm học phí

Chế độ học bổng

Khác

Ký túc xá sinh viên

Đặc điểm của trường

【 Đặc điểm của trường 】
● 1887年に哲学者である井上円了が創立した東洋大学は、135年以上の歴史と伝統のある大学です。
● 創立者の精神を受け継ぎ、世界に門戸を広く開放し、国を超え、文化を超え、集う意欲に応えて、学びやすい環境・体制を整えています。
● Cơ sở Hakusan: Hakusan 5-28-20, Bunkyo ku Tokyo
[Khoa Văn chương, Khoa Kinh tế, Khoa Quản trị Kinh doanh, Khoa Luật, Khoa Xã hội học, Khoa Nghiên cứu Quốc tế, Khoa Du lịch Quốc tế]
● 赤羽台キャンパス:東京都北区赤羽台1-7-11
[Khoa Hợp tác Thông tin / Khoa Phúc lợi và Thiết kế Xã hội / Khoa Khoa học Sức khỏe và Thể thao]
● 川越キャンパス:埼玉県川越市鯨井2100
 [理工学部・総合情報学部・環境イノベーション学部※]
● 朝霞キャンパス:埼玉県朝霞市岡48-1
[Khoa Khoa học Đời sống, Khoa học Thực phẩm và Môi trường]
※学部設置届出済。計画内容は変更になる場合があります。


【Hệ thống hỗ trợ sinh viên quốc tế, vv】
● 私費外国人留学生授業料減免制度(授業料の30%相当額)
* Từ năm thứ hai trở đi, mức miễn giảm 40%, 30% hoặc 20% sẽ được áp dụng tùy theo kết quả hoạt động của năm trước.
● SDGs留学生アンバサダー奨学金をはじめ、各種奨学金制度を用意し、学ぶ意欲のある学生を経済面からも支援
● 留学生同士の交流の場(東洋大学留学生会)を設置

Cách đi đến trường

5 phút đi bộ từ ga Hakusan trên tuyến Toei Mita, 8 phút đi bộ từ ga Sengoku trên tuyến Toei Mita, 5 phút đi bộ từ ga Honkomagome trên tuyến Tokyo Metro Namboku

Trường cùng dạng ở cơ sở khác

赤羽台キャンパス

東京都北区赤羽台1-7-11

川越キャンパス

埼玉県川越市鯨井2100

朝霞キャンパス

埼玉県朝霞市岡48-1

×