
| Mã bưu điện | 559-0033 |
|---|---|
| Địa chỉ | 大阪府大阪市住之江区南港中4丁目4番1 |
| Chữ ký phần truy vấn | 入試・広報センター |
| Số điện thoại liên hệ | 06-6612-5905 |
| SỐ FAX | 06-6612-6090 |
| Trang web | https://www.soai.ac.jp/ |
| nyuushi@soai.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Hệ thống chuyển giao | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 270名 |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | 中国 136名 ベトナム 59名 バングラデシュ 25名 ネパール 24名 台湾 9名 ミャンマー 7名 Indonesia 3 người 韓国 2名 ウズベキスタン 2名 その他 3名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai |
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai |
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
| Năng lực tuyển dụng | Lượng nhỏ 名 |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU | 要 備考 : Với khoa Âm Nhạc cần trên 200 điểm. Có tuyển sinh dựa trên kỳ thi năng lực tiếng Nhật |
|---|---|
| Môn thi | Phỏng vấn,Khác () |
Lịch thi
| Kỳ thi tuyển sinh cho lưu học sinh | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/09/09
終了備考 : Đến đúng hạn cuối |
| Ngày thi | 2026/09/20 |
| Ngày thông báo | 2026/10/01 |
| Thời gian đăng ký |
2026/09/29 ~ 2026/10/07
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/10/18 |
| Ngày thông báo | 2026/11/02 |
| Thời gian đăng ký |
2027/01/07 ~ 2027/01/19
|
|---|---|
| Ngày thi | 2027/02/01 |
| Ngày thông báo | 2027/02/12 |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai |
| Người bảo lãnh | Yêu cầu yêu cầu |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
| Năng lực tuyển dụng | Lượng nhỏ 名 |
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra EJU | 要 備考 : Với khoa Nhân Văn cần trên 200 điểm. Có tuyển sinh dựa trên kỳ thi năng lực tiếng Nhật |
|---|---|
| Môn thi | Phỏng vấn,Khác (※Tuyển sinh qua tiến cử chỉ phỏng vấn/※Tuyển sinh thông thường có thể tuyển qua bài thi tiếng Nhật của trường.) |
Lịch thi
| Kỳ thi tuyển sinh lưu học sinh qua tiến cử A (dùng kết quả kỳ thi năng lực tiếng Nhật/ kỳ thi lưu học sinh Nhật Bản) | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/09/09
終了備考 : Đến đúng hạn cuối |
| Ngày thi | 2026/09/20 |
| Ngày thông báo | 2026/10/01 |
| Kỳ thi tuyển sinh lưu học sinh qua tiến cử B (dùng kết quả kỳ thi năng lực tiếng Nhật/ kỳ thi lưu học sinh Nhật Bản) | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/29 ~ 2026/10/07
終了備考 : Đến đúng hạn cuối |
| Ngày thi | 2026/10/18 |
| Ngày thông báo | 2026/11/02 |
| Kỳ thi tuyển sinh lưu học sinh thông thường A (dùng kết quả bài thi tiếng Nhật của trường/ kỳ thi lưu học sinh Nhật Bản) | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/11/01 ~ 2026/11/10
終了備考 : Đến đúng hạn cuối |
| Ngày thi | 2026/11/22 |
| Ngày thông báo | 2026/12/01 |
| Kỳ thi tuyển sinh lưu học sinh thông thường C (dùng kết quả bài thi tiếng Nhật của trường/ kỳ thi lưu học sinh Nhật Bản) | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/11/26 ~ 2026/12/03
終了備考 : Đến đúng hạn cuối |
| Ngày thi | 2026/12/13 |
| Ngày thông báo | 2026/12/22 |
| Thời gian đăng ký |
2027/01/07 ~ 2027/01/19
|
|---|---|
| Ngày thi | 2027/02/01 |
| Ngày thông báo | 2027/02/12 |
| Thời gian đăng ký |
2027/02/22 ~ 2027/03/01
|
|---|---|
| Ngày thi | 2027/03/07 |
| Ngày thông báo | 2027/03/16 |
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
15,000円 ~ 17,500円 Khoa Nhân văn / Nghiên cứu Phát triển Con người 15.000 Khoa Âm nhạc 17.500 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
250,000円 ~ 350,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
430,000円 ~ 520,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
269,700円 ~ 374,200円 * Các chi phí khác nhau bao gồm chi phí cơ sở vật chất |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
949,700円 ~ 1,244,200円 [Số tiền phải trả sau khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí] (Số tiền sau khi áp dụng Chế độ học bổng) / *Có thể thay đổi. |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
3 phút đi bộ từ Osaka Metro New Tram Nanko Port Town Line "Port Town Higashi Station"