
| Mã bưu điện | 350-1336 |
|---|---|
| Địa chỉ | 埼玉県狭山市柏原新田311-1 |
| Chữ ký phần truy vấn | Văn phòng Tuyển sinh Sinh viên |
| Số điện thoại liên hệ | 04-2954-7575 |
| Trang web | https://www.bunri-c.ac.jp/ |
| koho@bunri-c.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Hệ thống chuyển giao | Có |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 310 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Trung Quốc 267 người Việt Nam 40 người Đài Loan 1 người Khác 2 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Cuối tháng 7 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai *Một phần không được tiết lộ |
| Người bảo lãnh | Không cần |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Cuối tháng 7 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai *Một phần không được tiết lộ |
| Người bảo lãnh | Không cần |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Năng lực tuyển dụng | 30名 |
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Khác () |
|---|
Lịch thi
| Kỳ thi tuyển đặc biệt(Lưu học sinh tư phí) và Kỳ thi thông thường kỳ 1 | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
開始備考 : Chỉ nhận tại quầy tiếp tân |
| Kỳ thi tuyển đặc biệt(Lưu học sinh tư phí) và Kỳ thi thông thường kỳ 2 | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
開始備考 : Chỉ nhận tại quầy tiếp tân |
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
30,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
300,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
860,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
260,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,420,000円 Số tiền phải trả trước khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|---|
| Cước phí gửi tài liệu |
Miễn phí |
Xe buýt trường học chạy từ "Ga Shin-Sayama" trên Tuyến Seibu Shinjuku, "Ga Kawagoe" trên Tuyến JR và Tobu Tojo, và "Ga Higashi-Hanno" trên Tuyến JR và Seibu Chichibu.