駒沢女子大学(Riêng tư / đại học)
Hãy học hỏi từ xã hội và tiến lên theo cách riêng của bạn. Sự tăng trưởng chắc chắn là ở đây!

Hãy học hỏi từ xã hội và tiến lên theo cách riêng của bạn. Sự tăng trưởng chắc chắn là ở đây!
| Mã bưu điện | 206-8511 |
|---|---|
| Địa chỉ | 東京都稲城市坂浜238 |
| Chữ ký phần truy vấn | Trung tâm thi tuyển sinh |
| Số điện thoại liên hệ | 042-350-7110 |
| SỐ FAX | 042-331-1910 |
| Trang web | https://www.komajo.ac.jp/uni/ |
| kouhou@komajo.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Hệ thống chuyển giao | Có Loại thử nghiệm: sinh viên Nhật Bản |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 57 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Trung Quốc 43 người Myanmar 5 người Việt Nam 3 người Indonesia 1 người Malaysia 1 người Hàn Quốc 1 người Mông Cổ 1 người Đài Loan 1 người その他 1名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Giữa tháng 9 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Hủy xuất bản |
| Nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh trực tiếp từ nước ngoài | Không |
| Đến Nhật Bản để thi | Cần thiết |
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Giữa tháng 9 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Hủy xuất bản |
| Nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh trực tiếp từ nước ngoài | Không |
| Đến Nhật Bản để thi | Cần thiết |
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Tiểu luận / tiểu luận,Người Nhật |
|---|
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2025/10/06 ~ 2025/10/14
|
|---|---|
| Ngày thi | 2025/10/25 |
| Ngày thông báo | 2025/11/04 |
| Hạn chót nhập học |
2025/11/25
|
| Thời gian đăng ký |
2025/11/01 ~ 2025/11/13
|
|---|---|
| Ngày thi | 2025/11/22 |
| Ngày thông báo | 2025/12/01 |
| Hạn chót nhập học |
2025/12/17
|
| Thời gian đăng ký |
2025/12/04 ~ 2025/12/11
|
|---|---|
| Ngày thi | 2025/12/20 |
| Ngày thông báo | 2025/12/24 |
| Hạn chót nhập học |
2026/01/08
|
| Thời gian đăng ký |
2026/01/05 ~ 2026/01/14
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/01/27 |
| Ngày thông báo | 2026/02/06 |
| Hạn chót nhập học |
2026/02/17
|
| Thời gian đăng ký |
2026/02/02 ~ 2026/02/12
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/02/24 |
| Ngày thông báo | 2026/03/04 |
| Hạn chót nhập học |
2026/03/11
|
| Thời gian đăng ký |
2026/02/20 ~ 2026/02/28
|
|---|---|
| Ngày thi | 2026/03/11 |
| Ngày thông báo | 2026/03/13 |
| Hạn chót nhập học |
2026/03/24
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
30,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
300,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
800,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
265,650円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,365,650円 |
| Đóng học phí chia thành nhiều đợt |
可 |
| Chế độ miễn giảm học phí |
無 |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có Rapport Yurigaoka (Ký túc xá trường đại học nữ Komazawa) |
|---|---|
| Cước phí gửi tài liệu |
Miễn phí |