
| Mã bưu điện | 650-0006 |
|---|---|
| Địa chỉ | 兵庫県神戸市中央区諏訪山町3-1 (神戸山手キャンパス) |
| Chữ ký phần truy vấn | Nhập học · Mục Quan hệ công chúng |
| Số điện thoại liên hệ | 078-341-1615 |
| Trang web | https://www.kuins.ac.jp/index.html |
| exam@kuins.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
| Hệ thống chuyển giao | Có Loại kiểm tra: Sinh viên quốc tế được kiểm tra |
| Tổng số sinh viên nước ngoài đã đăng ký | 720 người |
| Số lượng sinh viên nước ngoài tại mỗi quốc gia xuất xứ | Trung Quốc 248 Việt Nam: 180 người Myanmar: 124 người Bangladesh: 55 người Nepal 53 người Tích Lan 23 Uzbekistan 12 người Indonesia 8 người 3 người ở Hoa Kỳ その他 14名 |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Cuối tháng 6 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai |
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Cuối tháng 6 |
|---|---|
| Đề thi cũ của kỳ thi riêng của trường đại học | Công khai |
| Người bảo lãnh | Hoặc ở Nhật Bản hoặc ở nước ngoài |
Thông tin cơ bản
| Thời gian học | 4 năm |
|---|---|
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
| 募集定員 | Lượng nhỏ名 |
Tổng quan kiểm tra
| Môn thi | Xem xét tài liệu,Phỏng vấn,Người Nhật,Khác () |
|---|
Lịch thi
| Kỳ đầu A | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/09/01 ~ 2026/10/05
|
| Ngày thi | 2026/10/18 |
| Ngày thông báo | 2026/11/02 |
| Hạn chót nhập học |
2026/12/17
|
| Kỳ đầu B | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/10/06 ~ 2026/11/09
|
| Ngày thi | 2026/11/21 |
| Ngày thông báo | 2026/12/01 |
| Hạn chót nhập học |
2027/01/21
|
| Kỳ đầu C | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/11/10 ~ 2026/12/01
|
| Ngày thi | 2026/12/12 |
| Ngày thông báo | 2026/12/22 |
| Hạn chót nhập học |
2027/02/18
|
| Kỳ sau A | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2026/12/02 ~ 2027/02/01
|
| Ngày thi | 2027/02/14 |
| Ngày thông báo | 2027/02/24 |
| Hạn chót nhập học |
2027/03/09
|
| Kỳ sau B | |
|---|---|
| Thời gian đăng ký |
2027/02/02 ~ 2027/02/24
|
| Ngày thi | 2027/03/08 |
| Ngày thông báo | 2027/03/13 |
| Hạn chót nhập học |
2027/03/18
|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
30,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
100,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
573,750円 ~ 676,350円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
268,910円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
942,660円 ~ 1,045,260円 Số tiền phải trả sau khi áp dụng Chế độ miễn giảm học phí. *Để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo hướng dẫn đăng ký kỳ thi tuyển sinh đặc biệt dành cho sinh viên quốc tế, có hiệu lực từ tháng 4 năm 2027. |
| Đóng học phí chia thành nhiều đợt |
可 |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |