東京みらいAI&IT専門学校( chuyên nghiệp )
Làm cho tương lai trở nên thú vị hơn với AI và CNTT

Làm cho tương lai trở nên thú vị hơn với AI và CNTT
| Mã bưu điện | 113-0034 |
|---|---|
| Địa chỉ | 東京都文京区湯島2-12-2 |
| お問い合わせ部署名 | 東京みらいAI&IT専門学校 |
| Số điện thoại liên hệ | 0120-30-5775 |
| SỐ FAX | 03-5802-7271 |
| Trang web | https://www.sanko.ac.jp/tokyo-ai/ |
| info-tokyo-ai@sanko.ac.jp | |
| Lựa chọn đặc biệt cho sinh viên quốc tế | Có |
Nhấp hoặc nhấn vào "+" để xem chi tiết.
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
| Thời gian phát Hồ sơ đăng ký dự thi tuyển sinh | Bất cứ lúc nào |
|---|---|
| Người bảo lãnh | Ở Nhật Bản |
| Nộp giấy chứng nhận tỷ lệ số ngày đi học ở trường tiếng Nhật | Cần thiết |
Thông tin cơ bản
| Tháng đăng ký | Tháng tư |
|---|
Tổng quan kiểm tra
| Kiểm tra thành thạo tiếng Nhật | Bắt buộc (yêu cầu yêu cầu) |
|---|---|
| Môn thi | 書類審査,Phỏng vấn,Người Nhật |
Lịch thi
| Thời gian đăng ký |
2026/08/01 ~ 2027/03/31
|
|---|
| Lệ phí nộp hồ sơ dự thi tuyển sinh |
20,000円 |
|---|---|
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tiền nhập học) |
100,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Học phí) |
600,000円 ~ 900,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Các chi phí khác) |
300,000円 |
| Khoản tiền nộp năm đầu tiên (Tổng cộng) |
1,000,000円 ~ 1,300,000円 [学費減免制度適用前納入金額] ※別途教材等あり |
| Chế độ miễn giảm học phí |
Có |
| Chế độ học bổng |
Có |
| Ký túc xá sinh viên |
Có |
|---|---|
| Cước phí gửi tài liệu |
Miễn phí |
都営地下鉄大江戸線「本郷三丁目駅」5番出口より徒歩9分
東京メトロ丸ノ内線「本郷三丁目駅」2番出口より徒歩9分
東京メトロ千代田線「湯島駅」3番出口より徒歩9分
JR中央線・総武線「御茶ノ水駅」御茶ノ水橋口より徒歩11分
〒330-0854
埼玉県さいたま市大宮区桜木町4-375-1
TEL:0120-575-252
JR・東武アーバンパークライン・ニューシャトル「大宮駅」西口より徒歩10分